Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Đang tải...
Hóa chất công nghiệp
Hóa chất & thiết bị thí nghiệm
Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Khách hàng đặt hàng thành công
1231232132****
Khách hàng đặt hàng thành công
123515345****
Khách hàng đặt hàng thành công
23145324534523****
Khách hàng đặt hàng thành công
234534****
Khách hàng đặt hàng thành công
23453245234****
Khách hàng đặt hàng thành công
3253452****
Khách hàng đặt hàng thành công
q2532453****
Khách hàng đặt hàng thành công
2343****

(0 Đánh giá)
Giá bán 12,610,000đ
Tải về Catalog sản phẩm
Thông tin sản phẩm
| Tên sản phẩm: | Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Trong Xử Lý Nước HI83308 Hanna |
| Code / Model: | HI83308 |
| Hãng - Xuất xứ: | Hanna - Ý |
| Ứng dụng: | Để kiểm tra chất lượng nước, HI83308 đã được phát triển để đo các thông số phổ biến nhất: Amoni trong hệ thống xử lý nước đặc biệt quan trọng cho các hồ cá và trang trại cá. |
| Thông số kĩ thuật: |
Điện cực pH: - Thang đo: -2.00 to 16.00 pH - Độ phân giải: 0.1 pH - Độ chính xác: ±0.01 pH - Hiệu chuẩn: Tự động tại 01 hoặc 02 điểm với bộ đệm chuẩn có sẵn (4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01) - Bù nhiệt: Tự động (-5.0 to 100.0 oC; 23.0 to 212.0 oF); tùy theo điện cực pH được sử dụng - CAL Check: Điện cực sạch và kiểm tra đệm/đầu dò hiển thị khi hiệu chuẩn - Phương pháp: phenol đỏ - Thang đo mV: ±1000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác mV: ±0.2 mV Thông số máy: - Nguồn đèn: 05 đèn tungsten với nhiều bộ lọc nhiễu băng hẹp khác nhau - Nguồn sáng: tế bào quang điện silicon - Bộ nhớ: 1000 mẫu - Kết Nối: USB - Nguồn điện: adapter 12 VDC hoặc pin - Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); max 95% RH không ngưng tụ - Kích thước: 206 x 177 x 97 mm - Khối lượng: 1.0 kg |
| Cung cấp bao gồm: |
- HI83308 cung cấp kèm 4 cuvet có nắp, - Khăn lau cuvet, cáp USB, adapter và hướng dẫn. |
Các chỉ tiêu đo quang
|
Thông số |
Thang đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
Mã thuốc thử |
|
Độ hấp thụ |
0.000 to 4.000 Abs |
0.001 Abs |
+/-0.003Abs @ 1.000 Abs |
- |
|
Kiềm (nước ngọt) |
0 to 500 mg/L (ppm) CaCO3 |
1 mg/L |
±5 mg/L ±5% kết quả đo |
HI775-26 |
|
Brôm |
0.00 to 8.00 mg/L Br2 |
0.01 mg/L |
±0.08 mg/L ±3% kết quả đo |
HI93716-01 |
|
Clo,* dư |
0.00 to 5.00 mg/L Cl2 |
0.01 mg/L |
±0.03 mg/L ±3% kết quả đo |
HI93701-01 HI93701-F |
|
Clo,* tổng |
0.00 to 5.00 mg/L Cl2 |
0.01 mg/L |
±0.03 mg/L ±3% kết quả đo |
HI93711-01 HI93701-T |
|
Đồng HR |
0.00 to 5.00 mg/L Cu2+ |
0.01 mg/L |
±0.02 mg/L ±4% kết quả đo |
HI93702-01 |
|
Axit Cyanuric |
0 to 80 mg/L CYA |
1 mg/L |
±1 mg/L ±15% kết quả đo |
HI93722-01 |
|
Độ cứng canxi |
0.00 to 2.70 mg/L CaCO3 |
0.01 mg/L |
±0.11 mg/L ±5% kết quả đo |
HI93720-01 |
|
Sắt HR |
0.00 to 5.00 mg/L Fe |
0.01 mg/L |
±0.04 mg/L ±2% kết quả đo |
HI93721-01 |
|
Nitrat |
0.0 to 30.0 mg/L NO3--N |
0.1 mg/L |
±0.5 mg/L ±10% kết quả đo |
HI93728-01 |
|
Ozone |
0.00 to 2.00 mg/L O3 |
0.01 mg/L |
±0.02 mg/L ±3% kết quả đo |
HI93757-01 |
|
pH |
6.5 to 8.5 pH |
0.1 pH |
±0.1 pH |
HI93710-01 |
|
Photphat LR (nước ngọt) |
0.00 to 2.50 mg/L PO43- |
0.01 mg/L |
±0.04 mg/L ±4% kết quả đo |
HI93713-01 |
* Đối với clo, thuốc thử có ở dạng lỏng và dạng bột.
Mục lục
Tính năng nổi bật
Hệ thống quang học tiên tiến: HI83308 được thiết kế với một hệ thống quang học tiên tiến kết hợp một bộ tách chùm để ánh sáng có thể được sử dụng cho các giá trị hấp thụ và cho một máy dò tham khảo. Máy dò tham khảo giám sát cường độ ánh sáng và điều chỉnh khi bị nhiễu do sự biến động điện hoặc nhiệt của các thành phần quang học. Mỗi phần có một vai trò quan trọng cung cấp hiệu suất tuyệt vời từ một quang kế.
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi



Đánh giá