Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Đang tải...
Hóa chất công nghiệp
Hóa chất & thiết bị thí nghiệm
Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Khách hàng đặt hàng thành công
1231232132****
Khách hàng đặt hàng thành công
123515345****
Khách hàng đặt hàng thành công
23145324534523****
Khách hàng đặt hàng thành công
234534****
Khách hàng đặt hàng thành công
23453245234****
Khách hàng đặt hàng thành công
3253452****
Khách hàng đặt hàng thành công
q2532453****
Khách hàng đặt hàng thành công
2343****

(0 Đánh giá)
Giá bán 21,702,000đ
Tải về Catalog sản phẩm
Thông tin sản phẩm
| Tên sản phẩm: | Máy đo pH/ ORP/ Độ dẫn/ Điện trở/ Độ muối/ TDS cầm tay D-74A-K Horiba |
| Model: | D-74A-K |
| Hãng - Xuất xứ: | Horiba - Nhật |
| Ứng dụng: |
- Đo pH/ ORP/ Độ dẫn/ Điện trở/ Độ muối/ TDS trong dung dịch kiểm tra chất lượng nước trong môi trường, trong nuôi trồng thủy hải sản,... - Sử dụng phổ biến cho mọi phòng thí nghiệm, nhà máy, xí nghiệp,... |
| Thông số kĩ thuật: |
Đo pH: - Nguyên lý đo: Điện cực thủy tinh - Thang đo: pH 0.00~14.00 - Độ phân giải: 0.01 pH - Độ lặp lại: ±0.01 pH±1digit - Hiệu chuẩn: năm điểm Nhiệt độ: - Thang đo: 0.0oC~100.0oC - Độ phân giải: 0.1oC - Độ lặp lại: ±0.1°C±1digit - Hiệu chuẩn nhiệt độ Đo mV (ORP): - Dải đo:-2000~2000 mV - Độ phân giải: 1 mV - Độ lặp lại: ±1 mV±1 digit - Lựa chọn phép đo tuyệt đối / tương đối Đo độ dẫn: - Nguyên lý đo: 2 điện cực lưỡng cực AC - Dải đo: 0.0 µS/m~200.0 S/m*1 - Độ phân giải: 0.05%F.S. - Độ lặp lại: ±0.5% F.S.±1 digit - Lựa chọn đơn vị đo (S/m, S/cm) - Tự động chuyển đổi nhiệt độ (25oC ) Đo độ muối: - Nguyên lý đo: Chuyển đổi từ độ dẫn - Dải đo: 0.00%~4.00% (0.0ppt~40.0ppt) - Độ phân giải: 0.01%/0.1ppt - Tính năng hiệu chuẩn Đo điện trở: - Nguyên lý đo: Chuyển đổi từ độ dẫn - Dải đo: 0.000 Ω*m~2.000MΩ*m*2 - Độ phân giải: 0.05%F.S. - Độ lặp lại: ±0.5%F.S.±1 digit Đo tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS): - Nguyên lý đo: Chuyển đổi từ độ dẫn - Dải đo: 0.01 mg/L~100 g/L - Độ phân giải: 0.01 mg/L - Số điểm ghi nhớ: 1000 - Hiện thị: màn hình số LCD - Môi trường hoạt động: 0°C~45°C / ≤ 80% (không ngưng tụ) - Nguồn: Pin LR03/AAA hoặc pin sạc AAA Ni-H x 2, Adapter 100 – 240V 50/60 Hz (tùy chọn) - Dòng tiêu thụ: ≤ 5 mA - Tuổi thọ pin: khoảng 200 giờ sử dụng liên tục - Chất liệu: polycacbonat có sức chịu va đập cao - Kích thước máy: 67 (80) × 28 (42) × 170 mm - Trọng lượng: khoảng 285 g |
| Tính năng nổi bật: |
- Hiệu chuẩn tự động (5 điểm) / Ghi lại dữ liệu hiệu chuẩn - Tính năng tự nhận biết dung dịch chuẩn - Lựa chọn tiêu chuẩn USA / NIST - Cảnh báo khoảng hiệu chuẩn - Tính chống nước - Kết nối với PC - Kết nối với máy in (GLP/GMP) - Bù trừ nhiệt độ (tự động / thủ công) |
| Cung cấp bao gồm: |
- 01 Máy chính - 02 pin AAA - 01 Hướng dẫn sử dụng - 01 Điện cực đo pH (Model: 9625-10D) - Dung dịch chuẩn pH 4.01/7.00/10.01 & 3.33M KCl (60ml/chai) - 01 Vali đựng máy |
Mục lục
.
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi



Đánh giá