Đang tải...

Hóa chất công nghiệp

0826 050 050

Hóa chất & thiết bị thí nghiệm

0967 609 897

Tiếng Việt

Tiếng Việt

  • Tiếng Việt

    Tiếng Việt

  • Tiếng Anh

    Tiếng Anh

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

012345345****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

1231232132****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

123515345****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

23145324534523****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

234534****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

23453245234****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

3253452****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

q2532453****

icon

Khách hàng đặt hàng thành công

2343****

Máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn/Nhiệt độ chống thấm nước HI98192 Hanna

Máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn/Nhiệt độ chống thấm nước HI98192 Hanna

(0 Đánh giá)

Mã sản phẩm: HI98192

Giá bán 14,361,000đ

HI98192 là một máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn cầm tay với hiệu suất và đầy đủ tính năng như một máy đo để bàn. Máy đo chuyên nghiệp, không thấm nước phù hợp với tiêu chuẩn IP67. HI98192 được cung cấp hoàn chỉnh với tất cả các phụ kiện để thực hiện một phép đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn chỉ trong một vali đựng máy chắc chắn.

Thông tin sản phẩm

Tên sản phẩm:  Máy Đo pH/ORP/EC/TDS/Độ Mặn/DO/Áp Suất/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước HI98192 Hanna
Model:  HI98192
Hãng - Xuất xứ:  Hanna - Ý 
Ứng dụng:

- HI98192 là một máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn cầm tay với hiệu suất và đầy đủ tính năng như một máy đo để bàn. Máy đo chuyên nghiệp, không thấm nước phù hợp với tiêu chuẩn IP67. HI98192 được cung cấp hoàn chỉnh với tất cả các phụ kiện để thực hiện một phép đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn chỉ trong một vali đựng máy chắc chắn.

Thông số kĩ thuật: 

- EC

+ Thang đo: 0.000 đến9.999 μS/cm*; 10.00 đến99.99 μS/cm; 100.0 đến999.9 μS/cm; 1.000 đến9.999 mS/cm; 10.00 đến99.99 mS/cm; 100.0 đến1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt độ đến 400 mS/cm)

+ Độ phân giải: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm01

+ Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

+ Hiệu chuẩn: tự động đến 5 điểm với bảy chuẩn có sẵn (0.00 μS/cm, 84.0 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm)

- TDS

+ Thang đo: 0.00 đến99.99 ppm; 100.0 đến999.9 ppm; 1.000 đến9.999 ppt (g/L); 10.00 đến99.99 ppt (g/L); 100.0 đến400.0 ppt (g/L)

+ Độ phân giải: 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L)

+ Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

+ Hiệu chuẩn TDS: Theo hiệu chuẩn độ dẫn

- Trở kháng

+ Thang đo: 1.0 đến99.9 Ω•cm; 100 đến999 Ω•cm; 1.00 đến9.99 KΩ•cm; 10.0 đến99.9 KΩ•cm; 100 đến999 KΩ•cm; 1.00 đến9.99 MΩ•cm; 10.0 đến100.0 MΩ•cm

+ Độ phân giải: 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*

+ Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

- Độ mặn:

+ Thang đo: % NaCl : 0.0 đến400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 đến42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên - UNESCO 1966: 0.00 đến80.00 (ppt)

+ Độ phân giải: 0.1%; 0.01

+ Độ chính xác: ±1% kết quả đo

+ Hiệu chuẩn: Tối đa một điểm theo % (dung dịch chuẩn HI7037); sử dụng chuẩn độ dẫn cho tất cả các thang đo khác

- Nhiệt độ:

+ Thang đo: -20.0 đến120.0°C (-4.0 đến248.0°F)

+ Độ phân giải: 0.1°C (0.1°F)

+ Độ chính xác: ±0.2°C; ±0.4°F (bao gồm sai số đầu dò)

+ Hiệu chuẩn Nhiệt độ:  1 hoặc 2 điểm

+ Bù nhiệt độ: không, tuyến tính (-20 đến120 °C; -4 đến248°F), Phi tuyến tính - ISO/DIN 7888 (-0 đến36 °C; 32 đến96.8°F)

+ Chế độ đo: autothang, autoend, lock và cố định

+ Hệ số nhiệt độ: 0.00 đến10.00 %/°C

+ Nhiệt độ tham khảo: 15°C, 20°C và 25°C

+ Hệ số TDS: 0.40 đến1.00

- Điện cực: HI763133 đầu dò độ dẫn/TDS 4 vòng với cảm biến nhiệt bên trong và cáp 4m (bao gồm)

- Ghi theo yêu cầu: 400 mẫu; thời gian ghi: 5, 10, 30 giây, 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 phút (tối đa 1000 mẫu)

- Cấu hình: Lên đến 10

- Kết nối PC: Qua cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp nối

- Pin: (4) x 1.5V / khoảng 100 giờ sử dụng liên tục (không có đèn nền), 25 giờ với đèn nền

- Tự động tắt: Tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt

- Môi trường: 0 đến50°C (32 đến122°F); RH 100% (IP67)

- Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm (7.3 x 3.6 x 1.4”)

- Khối lượng: 400 g 

Tính năng nổi bật:

- HI98192 được cung cấp kèm đầu dò độ dẫn bốn vòng HI763133 tích hợp cảm biến nhiệt độ. Công nghệ này giúp kết quả đo chính xác hơn và thang đo rộng hơn chỉ với một cảm biến. Công nghệ bốn vòng cũng giúp loại bỏ hiệu ứng phân cực thường xảy ra với điện cực 2 cực. Đầu dò độ dẫn HI763133 kết nối với máy với một kết nối DIN độc đáo nhanh chóng không thấm nước dễ dàng tháo lắp hơn loại kết nối ren thông thường.

- HI98192 có thang đo độ dẫn rộng từ 0.000 µs/cm đến 1000 mS/cm độ dẫn thực tế (bù nhiệt độ 400 mS/cm). HI98192 cũng đo được TDS, điện trở suất và ba thang độ mặn. Máy tự động nhận loại đầu dò (hai hoặc bốn vòng) và cho phép người dùng điều chỉnh hằng số cảm biến danh nghĩa.

- HI98192 có thể được sử dụng để thực hiện tất cả ba giai đoạn của phương pháp USP cần thiết để đo EC của nước tinh khiết và tạo một báo cáo khi có một trong ba giai đoạn được đáp ứng.

- Hiệu chuẩn độ dẫn lên đến năm điểm với bảy chuẩn có sẵn. Đối với độ mặn (%), hiệu chuẩn một điểm với dung dịch chuẩn HI7037.

- Phép đo EC và TDS hoàn toàn tùy biến và bao gồm:

+ Hằng số cảm biến lựa chọn giữa 0.0 và 10.000

+ Lựa chọn tuyến tính hoặc phi tuyến tính (nước tự nhiên)

+ Không bù nhiệt độ

- Hệ số bù nhiệt được thiết lập từ 0.00 đến 10.00%/°C với nhiệt độ tham chiếu lựa chọn 15°C, 20°C đến 25°C. Hệ số chuyển đổi từ độ dẫn sang TDS có thể điều chỉnh từ 0.40 và 1.00.

- HI98192 cho phép tạo 10 hồ sơ đo với các thiết lập người dùng khác nhau bao gồm cả bù nhiệt độ, lựa chọn thang đo, hằng số cảm biến, và hệ số chuyển đổi TDS.

- Chế độ ghi theo yêu cầu cho phép người dùng ghi lại và lưu đến 400 giá trị trong đó ghi theo khoảng thời gian có thể lưu đến 1000 giá trị. Những thông tin này sau đó có thể được chuyển giao với một máy tính với cáp USB HI920015 Hanna và phần mềm HI92000.

- Dữ liệu GLP bao gồm ngày, giờ, chuẩn sử dụng, bù nhiệt độ, nhiệt độ tham chiếu, và hệ số chuyển đổi TDS có thể truy cập trực tiếp bằng cách nhấn phím GLP chuyên dụng.

- Trợ giúp bất cứ lúc nào chỉ cần nhấn nút thông tin cụ thể và xem nội dung hướng dẫn trên màn hình hiện đang được xem.

- Vali đựng máy nhỏ gọn, bền HI720192 giữ tất cả các thành phần cần thiết cho khi đo, bao gồm: máy, đầu dò, cốc nhựa và dung dịch chuẩn.

-  Đặc điểm nổi bật

+ Nhỏ gọn, chắc chắn, thiết kế không thấm nước (IP67)

+ Đo độ mặn: Độ mặn nước biển có thể được thể hiện theo % NaCl, tỷ lệ nước biển tự nhiên (ppt) hoặc tỷ lệ độ mặn thực hành (PSU)

+ Chọn thang đo tự động và cố định

+ Hiệu chuẩn: Lên đến năm điểm cho độ chính xác cao

+ Tính năng GLP: Dữ liệu GLP bao gồm ngày tháng, thời gian, chuẩn sử dụng, bù nhiệt độ, nhiệt độ tham chiếu, và hệ số chuyển đổi TDS

+ Thời gian chờ hiệu chuẩn: Cảnh báo người dùng tại một khoảng thời gian được xác định khi hiệu chuẩn đã hết hạn

+ Auto Hold: Giữ giá trị ổn định đầu tiên trên màn hình

+ Nhiều lựa chọn ngôn ngữ

+ Bù nhiệt độ

  • Không bù nhiệt độ, bù nhiệt độ tuyến tính và phi tuyến tính - ISO / DIN 7888
  • Thiết lập hệ số bù nhiệt độ tuyến tính trong phạm vi từ 0.00 đến 10.00%/°C

+ Ghi dữ liệu

  • Ghi theo yêu cầu: lưu dữ liệu đo chỉ với 1 nút nhấn
  • Ghi theo khoảng thời gian

+ Kết nối: Kết nối máy tính qua cổng USB với phần mềm tùy chọn HI92000

+ Tuổi thọ pin 100 giờ sử dụng liên tục (không có đèn nền)

+ Menu điều khiển dễ sử dụng với chức năng mở rộng bàn phím ảo

+ Trợ giúp theo ngữ cảnh với một nút nhấn

+ Màn hình LCD đồ họa với đèn nền

+ ỨNG DỤNG CHÍNH: môi trường, dược phẩm, xi mạ, xử lý nước, sản xuất thực phẩm, nước và nước thải

Cung cấp bao gồm: 

- HI98192 được cung cấp với đầu dò độ dẫn HI763133, dung dịch hiệu chuẩn 1413 µs/cm HI7031M (230 ml), dung dịch hiệu chuẩn HI7035M 111.8 mS/cm (230 ml), cốc nhựa 100 ml (2), phần mềm máy tính HI92000, cáp micro USB HI920015, pin 1.5V AA (4), hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn nhanh, chứng nhận chất lượng và vali HI720192

Bảo hành:

- 12 tháng cho máy và 06 tháng cho đầu dò

Mục lục

 
 

Nhận báo giá sản phẩm

Đánh giá

Chọn đánh giá của bạn
Đánh giá (0 Đánh giá)

Liên hệ với chúng tôi

Phạm Thị Nhật Hạ

Phạm Thị Nhật Hạ

Hóa Chất Công Nghiệp

0985 357 897

kd803@vietchem.vn

Hồ Thị Hoài Thương

Hồ Thị Hoài Thương

Hóa Chất & Thiết Bị Phòng Lab

0967 609 897

kd801@labvietchem.vn

Nguyễn Thị Hà Ly

Nguyễn Thị Hà Ly

Hóa Chất Công Nghiệp

0967489966

Sales803@vietchem.vn

Báo giá thương mại

icon-close

Quý khách vui lòng nhập thông tin vào các trường bên dưới. Chúng tôi sẽ liên hệ ngay và báo giá thương mại sản phẩm này cho quý khách. Xin chân thành cảm ơn!

Máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn/Nhiệt độ chống thấm nước HI98192 Hanna

Máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn/Nhiệt độ chống thấm nước HI98192 Hanna

Tên liên hệ*

Số điện thoại*

Email*

Yêu cầu báo giá

 
hotline
zalo
Thông báo
Đóng