Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Đang tải...
Hóa chất công nghiệp
Hóa chất & thiết bị thí nghiệm
Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Khách hàng đặt hàng thành công
1231232132****
Khách hàng đặt hàng thành công
123515345****
Khách hàng đặt hàng thành công
23145324534523****
Khách hàng đặt hàng thành công
234534****
Khách hàng đặt hàng thành công
23453245234****
Khách hàng đặt hàng thành công
3253452****
Khách hàng đặt hàng thành công
q2532453****
Khách hàng đặt hàng thành công
2343****

(0 Đánh giá)
Giá bán 9,550,000đ
Tải về Catalog sản phẩm
Thông tin sản phẩm
| Tên sản phẩm: | Máy đo pH/Nhiệt độ HI2020-02 |
| Model: | HI2020-02 |
| Hãng - xuất xứ: | Hanna - Ý |
| Ứng dụng: | Thiết kế đột phá của Edge là đỉnh cao của Hanna, khả năng thiết kế, sản xuất và R & D đẳng cấp thế giới. Máy Edge dày chỉ 0.5" giàu tính năng đáp ứng được nhu cầu của nhiều khách hàng. Máy đo pH/ORP Edge HI2020 có thể đo thêm được chỉ tiêu Độ dẫn hoặc Oxy hòa tan, đơn giản chỉ cần mua thêm đầu dò pH hoặc oxy hòa tan để kết nối trên cùng một máy Edge. |
| Thông số kỹ thuật: |
- pH + Thang đo: -2.000 to 16.000 pH, -2.00 to 16.00 pH, ±1000 mV + Độ phân giải: 0.001 pH, 0.01 pH, 0.1 mV + Độ chính xác: ±0.002 pH, ±0.01 pH, ±0.2 mV + Hiệu chuẩn: Đến 5 điểm + Điểm chuẩn: 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh + Bù nhiệt: ATC: -5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F* - EC + Thang đo: 0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm ( EC tuyệt đối)** + Độ phân giải: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm + Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) + Hiệu chuẩn: 1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí), 1 điểm chuẩn slope 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm + Bù nhiệt: ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F), NoTC - TDS + Thang đo: 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**, với hệ số chuyển đổi 0.80 + Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L + Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn) + Hiệu chuẩn: thông qua hiệu chuẩn EC + Hệ số chuyển đổi: 0.40 to 0.80 - ĐỘ MẶN + Thang đo: 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.01 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L* + Độ phân giải: 0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L + Độ chính xác: ±1% kết quả đo + Hiệu chuẩn: 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI 7037L 100% (ngoài thang dùng hiệu chuẩn EC) - OXY HÒA TAN (DO) + Thang đo: 0.00 to 45.00 ppm (mg/L), 0.0 đến 300.0% độ bão hòa + Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1% độ bão hòa + Độ chính xác: ±1 chữ số, ±1.5% kết quả đo + Hiệu chuẩn: 1 hoặc 2 điểm 0% ( dung dịch HI 7040) và 100% ( trong không khí) + Bù nhiệt: ATC: 0 to 50 ºC; 32.0 to 122.0 °F + Bù độ mặn: 0 to 40 g/L ( với độ phân giải 1g/L) + Bù độ cao: -500 to 4000 m ( với độ phân giải 100 m ) - NHIỆT ĐỘ + Thang đo: -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F + Độ phân giải: 0.1°C, 0.1°F + Độ chính xác: ±0.5°C, ±1.0°F - THÔNG SỐ KHÁC + Điện cực pH: Thủy tinh với mối nối so sánh (chỉ HI11311 hoặc HI12301), ngoài thang đo, tình trạng đầu dò và thời gian đáp ứng + Kết nối: 1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ + Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ + Pin: Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục + Nguồn điện: adapter 5 VDC (đi kèm) + Kích thước: 202 x 140 x 12.7mm + Khối lượng: 250 g |
| Tính năng: |
- Màn hình LCD lớn dễ đọc - Bàn phím cảm ứng - Điện cực kỹ thuật số - Kiểm tra cảm biến -Giắc cắm đầu dò 3.5mm - Thiết kế treo tường - Giá đỡ điện cực - Hai cổng kết nối USB - Lưu dữ liệu - Hai chế độ hoạt động |
| Cung cấp bao gồm: | HI2020 cung cấp kèm đầu dò pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, gói dung dịch chuẩn pH 4.01; pH 7.01 và pH 10.01, gói dung dịch rửa điện cực, cáp USB, giá đỡ điện cực và đế sạc, giá gắn tường, adapter 5 VDC, hướng dẫn sử dụng. |
Mục lục
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi



Đánh giá