Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Đang tải...
Hóa chất công nghiệp
Hóa chất & thiết bị thí nghiệm
Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Khách hàng đặt hàng thành công
1231232132****
Khách hàng đặt hàng thành công
123515345****
Khách hàng đặt hàng thành công
23145324534523****
Khách hàng đặt hàng thành công
234534****
Khách hàng đặt hàng thành công
23453245234****
Khách hàng đặt hàng thành công
3253452****
Khách hàng đặt hàng thành công
q2532453****
Khách hàng đặt hàng thành công
2343****

(0 Đánh giá)
Giá bán 2,050,000đ
Thông tin sản phẩm
|
Tên sản phẩm |
Túi sơ cứu chấn thương cấp cứu Việt Nam |
|
Model |
Túi loại A, Túi Loại B, Túi Loại C |
|
Hãng – Xuất xứ |
Việt Nam |
|
Ứng dụng |
Dùng để sơ cấp cứu khi có sự cố, tai nạn trong lao động. Thích hợp cho doanh nghiệp, công ty, trường học… |
|
Mô tả sản phẩm |
- Màu sắc: màu đỏ, màu đen - Nội dung và số lượng túi sơ cứu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư 19/2016. - Các túi sơ cứu phải được đặt tại khu vực làm việc của người lao động, tại nơi dễ thấy, dễ lấy, có ký hiệu chữ thập. |
Mục lục
QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
1. Yêu cầu chung
- Số lượng túi sơ cứu trang bị phù hợp với số lượng người lao động theo quy định tại mục 2;
- Đối với mỗi mặt bằng, tầng nhà làm việc hoặc bộ phận làm việc cơ động phải bố trí tối thiểu 01 túi sơ cứu phù hợp;
- Các túi sơ cứu tại nơi làm việc phải có đủ số lượng trang bị dụng cụ tối thiểu cần thiết để sơ cứu theo quy định tại mục 3. Không sử dụng để chứa các vật dụng khác;
- Kiểm tra thường xuyên để đảm bảo đầy đủ số lượng và nội dung túi sơ cứu theo quy định.
2. Quy định số lượng túi đối với khu vực làm việc
|
TT |
Quy mô khu vực làm việc |
Số lượng và loại túi |
|
1 |
≤ 25 người lao động |
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại A |
|
2 |
Từ 26 - 50 người lao động |
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại B |
|
3 |
Từ 51 - 150 người lao động |
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại C |
* Ghi chú: 01 túi B tương dương với 02 túi A và 01 túi C tương đương với 02 túi B.
3. Quy định nội dung trang bị cho 01 túi
|
STT |
Yêu cầu trang bị tối thiểu |
Túi A |
Túi B |
Túi C |
|
1 |
Băng dính (cuộn) |
02 |
02 |
04 |
|
2 |
Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn) |
02 |
04 |
06 |
|
3 |
Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn) |
02 |
04 |
06 |
|
4 |
Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn) |
01 |
02 |
04 |
|
5 |
Băng tam giác (cái) |
04 |
04 |
06 |
|
6 |
Băng chun |
04 |
04 |
06 |
|
7 |
Gạc thấm nước (10 miếng/gói) |
01 |
02 |
04 |
|
8 |
Bông hút nước (gói) |
05 |
07 |
10 |
|
9 |
Garo cao su cỡ 6 x 100 cm (cái) |
02 |
02 |
04 |
|
10 |
Garo cao su cỡ 4 x 100 cm (cái) |
02 |
02 |
04 |
|
11 |
Kéo cắt băng |
01 |
01 |
01 |
|
12 |
Panh không mấu thẳng kích thước 16 - 18 cm |
02 |
02 |
02 |
|
13 |
Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm |
02 |
02 |
02 |
|
14 |
Găng tay khám bệnh (đôi) |
05 |
10 |
20 |
|
15 |
Mặt nạ phòng độc thích hợp |
01 |
01 |
02 |
|
16 |
Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml) |
01 |
03 |
06 |
|
17 |
Dung dịch sát trùng (lọ): |
|
|
|
|
- Cồn 70° |
01 |
01 |
02 |
|
|
- Dung dịch Betadine |
01 |
01 |
02 |
|
|
18 |
Kim băng an toàn (các cỡ) |
10 |
20 |
30 |
|
19 |
Tấm lót nilon không thấm nước |
02 |
04 |
06 |
|
20 |
Phác đồ sơ cứu |
01 |
01 |
01 |
|
21 |
Kính bảo vệ mắt |
02 |
04 |
06 |
|
22 |
Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi |
01 |
01 |
01 |
|
23 |
Nẹp cổ (cái) |
01 |
01 |
02 |
|
24 |
Nẹp cánh tay (bộ) |
01 |
01 |
01 |
|
25 |
Nẹp cẳng tay (bộ) |
01 |
01 |
01 |
|
26 |
Nẹp đùi (bộ) |
01 |
01 |
02 |
|
27 |
Nẹp cẳng chân (bộ) |
01 |
01 |
02 |
(*) Ghi chú: Từ mục 24 - 27: cất giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi



Đánh giá