Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Đang tải...
Hóa chất công nghiệp
Hóa chất & thiết bị thí nghiệm
Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Khách hàng đặt hàng thành công
1231232132****
Khách hàng đặt hàng thành công
123515345****
Khách hàng đặt hàng thành công
23145324534523****
Khách hàng đặt hàng thành công
234534****
Khách hàng đặt hàng thành công
23453245234****
Khách hàng đặt hàng thành công
3253452****
Khách hàng đặt hàng thành công
q2532453****
Khách hàng đặt hàng thành công
2343****

(0 Đánh giá)
Giá bán Liên hệ
Thông tin sản phẩm
THÔNG TIN SẢN PHẨM
TRILITE® UPRM300U
Hạt trao đổi hỗn hợp, kích thước đồng nhất dành cho nước siêu tinh khiết
Nhựa trao đổi hỗn hợp TRILITE® UPRM300U là loại nhựa kích thước hạt đồng nhất dạng gel. TRILITE® UPRM300U là loại hạt nhựa dành cho nước siêu sạch, chúng được thiết kế đặc biệt và sản xuất cho những ứng dụng cần nước có độ tinh khiết cao nhất bằng cách kiểm soát tất cả các loại ion lọt qua hệ, silic, và các bon hữu cơ tới mức rất thấp. TRILITE® UPRM300U là một sản phẩm có độ ổn định cơ học và hóa học vượt trội. TRILITE® UPRM300U được cung cấp bởi gốc H+/OH-
Đặc tính hóa lý của hạt
|
Hình dạng |
Hạt hình cầu, đục, màu trắng tới màu da (beige) |
Ma trận |
Styrene-DVB, Gel |
|
|
SAC |
|
SBA |
|
Nhóm chức năng |
Sulfonic axit |
|
Amin bậc 4 loại I |
|
Dạng ion |
H+ |
|
OH- |
|
Tổng dung lượng trao đổi |
>1.90 |
|
>1.0 |
|
Độ ẩm |
49-55% |
|
58-67% |
|
Kích cỡ hạt (mm) |
|
0.620±0.05 |
|
|
Hệ số đồng nhất |
<1.1 |
|
<1.1 |
|
Lượng hạt tròn (%) |
|
>95 |
|
|
Lực nghiền (kgf/hạt) |
|
>0.4 |
|
|
Độ chuyển hóa ion (%) |
99 |
|
95 |
|
|
|
Cl- (0.5↓), CO32- (5↓), SO42- (0.5↓) |
|
|
Vết Kim loại (ppm/hạt nhựa khô) |
Na 1↓; Fe 1↓; Ca 1↓; K 1↓; Zn 0.5↓; Al 0.5↓; Cu 0.5↓ |
||
Đề xuất điều kiện vận hành
|
Nhiệt độ vận hành (oC) |
60 |
Khoảng pH |
0-14 |
|
Độ sâu lớp hạt (mm) |
800 |
Lưu lượng dòng (m/h) |
5-60 |
Ứng dụng
|
Đối với ứng dụng nước siêu tinh khiết thì hạt nhựa hỗn hợp không thể tái tạo (ví dụ :công nghiệp điện tử, công nghiệp điện) |
Đặc tính về thủy lực
Hình 1 và 2 chỉ ra độ kháng điện trở và carbon hữu cơ (TOC) dựa trên quy trình kiểm soát chất lượng
Điện trở: >18.2 MΩ.cm (trong 30 phút)
TOC <1 ppb (trong 180 phút)
Nước cấp: điện trở > 17.5 MΩ.cm , TOC < 2ppb, SV = 30
![]() |
![]() |
|
Hình 1: Điện trở |
Hình 2: TOC |
Hình 3 thể hiện sự chênh áp của TRILITE MC-10 theo lưu lượng dòng và nhiệt độ
![]() |
|
|
Hình 3: Hạt TRILITE UPRM300U |
|
Tất cả các thông tin, dữ liệu chứa trong tài liệu này không tuyệt đối hoàn toàn mà chỉ mang tính tương đối, số liệu này có được từ các thử nghiệm trong các điều kiện kiểm soát của tập đoàn Samyang. Do đó, tập đoàn Samyang sẽ không có trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ và tất cả các thông tin được cung cấp trong tài liệu quảng cáo này.
Nhựa trao đổi ion Samyang TRILITE được sản xuất dựa trên chứng nhận ISO 9001, ISO 14001. Tập đoàn Samyang, 31 Jong-ro 33-gil, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc Điện thoại: (02) 740-7732 ~ 7, Fax: (02) 740-7140
Mục lục


Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi


Lê Thị Mộng Vương
Hóa Chất Công Nghiệp

Phạm Thị Nhật Hạ
Hóa Chất & Thiết bị phòng Lab
Đánh giá