Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Đang tải...
Hóa chất & thiết bị thí nghiệm
Khách hàng đặt hàng thành công
012345345****
Khách hàng đặt hàng thành công
1231232132****
Khách hàng đặt hàng thành công
123515345****
Khách hàng đặt hàng thành công
23145324534523****
Khách hàng đặt hàng thành công
234534****
Khách hàng đặt hàng thành công
23453245234****
Khách hàng đặt hàng thành công
3253452****
Khách hàng đặt hàng thành công
q2532453****
Khách hàng đặt hàng thành công
2343****
(0 Đánh giá)
Giá bán Liên hệ
Thông tin sản phẩm
Mục lục
Milli-Q® IX 7005 (mã ZIX7005T0C) là hệ thống tinh sạch nước phòng thí nghiệm thuộc dòng Milli-Q® IX của Merck. Sản phẩm kết hợp công nghệ thẩm thấu ngược RO, khử ion liên tục Elix® EDI và UVC-LED không chứa thủy ngân để tạo nước tinh khiết Tuyp 2 ổn định.
Với công suất sản xuất 5 L/giờ, hệ thống phù hợp cho các công việc pha hóa chất, chuẩn bị môi trường, rửa dụng cụ, phân tích thường quy và cấp nước cho một số thiết bị phòng thí nghiệm.
Milli-Q® IX 7005 được thiết kế để sản xuất nước tinh khiết Tuyp 2 trực tiếp từ nguồn nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống. Hệ thống đáp ứng nhu cầu sử dụng tối đa khoảng 100 L/ngày, phù hợp với phòng thí nghiệm quy mô nhỏ và vừa.
Quá trình tinh sạch được thực hiện qua nhiều giai đoạn, bao gồm tiền xử lý, thẩm thấu ngược RO, khử ion bằng công nghệ Elix® EDI và kiểm soát vi sinh bằng UVC-LED. Nhờ đó, nước thành phẩm đạt điện trở suất trên 5 MΩ·cm và độ dẫn điện dưới 0,2 µS/cm tại 25 °C.
Công nghệ Elix® EDI hoạt động liên tục bằng điện, không yêu cầu tái sinh định kỳ bằng hóa chất. Cấu trúc này giúp giảm thao tác bảo trì, hạn chế sử dụng hóa chất và duy trì chất lượng nước ổn định trong quá trình vận hành.
Hệ thống có kích thước nhỏ gọn, dễ bố trí tại khu vực kỹ thuật hoặc bên dưới bàn thí nghiệm. Các thông số vận hành và chất lượng nước được theo dõi trên giao diện điều khiển tích hợp.
Milli-Q® IX 7005 có thể kết nối với bể chứa thông minh và tối đa hai bộ phân phối E-POD® tại các vị trí sử dụng khác nhau. Lưu lượng lấy nước qua E-POD® có thể đạt tối đa 2 L/phút.
Milli-Q® IX 7005 có công suất sản xuất 5 L/giờ và được khuyến nghị cho nhu cầu sử dụng không quá khoảng 100 L/ngày. Nước đầu ra thuộc phân khúc Tuyp 2 chất lượng Elix®, đáp ứng nhiều công việc nghiên cứu và kiểm nghiệm thường quy.
Thông số thực tế tại điểm lấy nước có thể thay đổi tùy theo cấu hình bể chứa, E-POD®, bộ lọc cuối và điều kiện vận hành.
|
Thông số |
Giá trị |
|
Tên sản phẩm |
Milli-Q® IX 7005 Pure Water Purification System |
|
Mã catalog |
ZIX7005T0C |
|
Thương hiệu |
Milli-Q® – Merck KGaA |
|
Dòng sản phẩm |
Milli-Q® IX |
|
Nguồn nước đầu vào |
Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống |
|
Loại nước thành phẩm |
Nước tinh khiết Tuyp 2 chất lượng Elix® |
|
Điện trở suất |
>5 MΩ·cm |
|
Độ dẫn điện |
<0,2 µS/cm tại 25 °C |
|
Công suất sản xuất |
5 L/giờ |
|
Công suất sử dụng khuyến nghị |
Tối đa khoảng 100 L/ngày |
|
Lưu lượng phân phối qua E-POD® |
Tối đa 2 L/phút |
|
Số E-POD® có thể kết nối |
Tối đa 2 bộ |
|
Công nghệ tinh sạch |
Tiền xử lý, RO, Elix® EDI, lọc và UVC-LED |
|
Nguồn điện |
100–240 V AC, 50–60 Hz |
|
Kích thước Cao × Rộng × Sâu |
49,8 × 31,5 × 38 cm |
|
Khối lượng vận hành |
Khoảng 23,4 kg |
|
Phân khúc chất lượng |
EQ3 |
|
Quy cách đóng gói |
1 hệ thống/hộp |
|
Điều kiện bảo quản |
Nơi khô ráo |
Milli-Q® IX 7005 thuộc nhóm máy lọc nước phòng thí nghiệm và hệ thống tinh sạch nước Merck, không phải bộ kit hoặc lõi lọc độc lập.
Milli-Q® IX 7005 hỗ trợ MyMilli-Q™ Remote Care, giúp theo dõi tình trạng vận hành của hệ thống và tiếp cận các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật từ xa.
Nền tảng có thể cung cấp thông tin về chất lượng nước, tình trạng thiết bị, cảnh báo vận hành và lịch sử hoạt động. Dữ liệu này hỗ trợ người dùng chủ động theo dõi hệ thống, nhận biết sớm bất thường và chuẩn bị kế hoạch bảo trì phù hợp.
Khả năng sử dụng dịch vụ số phụ thuộc vào cấu hình thiết bị, hạ tầng kết nối và gói dịch vụ được lựa chọn. Khách hàng nên xác nhận với đơn vị cung cấp trước khi đặt hàng.
Trước khi lựa chọn Milli-Q® IX 7005, phòng thí nghiệm cần xác định rõ chất lượng nước đầu vào. Nguồn nước cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn nước uống và phù hợp với giới hạn kỹ thuật do hãng quy định.
Nhu cầu sử dụng nước cũng cần được tính toán theo lượng nước trung bình, thời điểm sử dụng cao nhất và số thiết bị cần cấp nước. Công suất 5 L/giờ phù hợp với nhu cầu tối đa khoảng 100 L/ngày. Khi lượng nước sử dụng lớn hơn, nên cân nhắc model 10 L/giờ hoặc 15 L/giờ.
Mã ZIX7005T0C không mặc định bao gồm bể chứa Milli-Q® IQ/IX, E-POD®, cartridge tiền xử lý, bộ lọc cuối, bộ kit theo quốc gia, dây nguồn, phụ kiện kết nối và dịch vụ lắp đặt. Báo giá cần thể hiện rõ từng thành phần trong phạm vi cung cấp.
Dung tích bể chứa phải phù hợp với nhịp sử dụng nước trong ngày. Số lượng E-POD® cũng cần được xác định dựa trên vị trí lấy nước và khoảng cách giữa các khu vực làm việc.
Ngoài hệ thống tinh sạch nước, phòng thí nghiệm có thể tham khảo thêm các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm để hoàn thiện đồng bộ khu vực nghiên cứu, kiểm nghiệm và phân tích.
Nước Tuyp 2 từ Milli-Q® IX 7005 phù hợp với nhiều ứng dụng thường quy trong phòng thí nghiệm, gồm:
Đối với công việc pha dung dịch hoặc chuẩn bị thuốc thử, chất lượng nước cần được lựa chọn đồng thời với cấp độ tinh khiết của hóa chất phòng thí nghiệm. Việc sử dụng nước không phù hợp có thể làm tăng nguy cơ sai lệch kết quả hoặc tạo tạp nền trong phép phân tích.
Trước khi vận hành, cần kiểm tra nguồn nước cấp, nguồn điện, kết nối xả thải, bể chứa và các đường ống phân phối. Hệ thống nên được lắp đặt bởi nhân sự kỹ thuật có chuyên môn để bảo đảm đúng yêu cầu của hãng.
Trong quá trình sử dụng, người vận hành cần theo dõi thường xuyên các thông số chất lượng nước, trạng thái cartridge, cảnh báo màng RO và thông báo bảo trì trên màn hình. Không nên tiếp tục sử dụng khi thiết bị xuất hiện cảnh báo chưa được xử lý.
Cartridge IPAK Gard® có nhiệm vụ tiền xử lý, giảm cặn, clo và các chất có thể gây ảnh hưởng đến màng RO. Vật tư cần được lựa chọn theo đặc tính nguồn nước và thay thế theo cảnh báo hoặc khuyến nghị kỹ thuật.
Màng RO và mô-đun Elix® EDI cần được theo dõi thông qua hiệu suất vận hành. Công nghệ EDI không yêu cầu tái sinh hóa học định kỳ, nhưng hệ thống vẫn phải được vệ sinh và bảo trì đúng lịch.
Bộ lọc thông khí của bể chứa, đèn UV, bộ lọc cuối và các phụ kiện kiểm soát vi sinh phải được kiểm tra riêng theo cấu hình thực tế. Chỉ nên sử dụng vật tư được xác nhận tương thích với Milli-Q® IX 7005.
Các loại cartridge, bộ lọc, phụ kiện và vật tư xử lý nước không mặc định nằm trong mã ZIX7005T0C. Chu kỳ thay thế phụ thuộc vào chất lượng nước cấp, lượng nước sử dụng và tần suất vận hành.
Không tự ý tháo mô-đun EDI, màng RO hoặc thay đổi cài đặt kỹ thuật khi chưa có hướng dẫn. Việc sử dụng hóa chất vệ sinh không phù hợp có thể ảnh hưởng đến vật liệu, cảm biến và chất lượng nước thành phẩm.
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Tên thương mại |
Milli-Q® IX 7005 Pure Water Purification System |
|
Mã catalog |
ZIX7005T0C |
|
Hãng sản xuất |
Merck KGaA |
|
Thương hiệu |
Milli-Q® |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đức |
|
Nhóm sản phẩm |
Hệ thống tinh sạch nước tinh khiết Tuyp 2 |
|
Nguồn nước sử dụng |
Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống |
|
Quy cách |
1 hệ thống/hộp |
|
Thành phần không mặc định bao gồm |
Bể chứa, E-POD®, vật tư tiêu hao, phụ kiện kết nối và dịch vụ lắp đặt |
Thông tin về xuất xứ hàng hóa, số serial, cấu hình điện, chứng từ chất lượng và phạm vi phụ kiện cần được đối chiếu trên báo giá, hợp đồng, phiếu đóng gói và hồ sơ đi kèm từng lô hàng.
Tekchem cung cấp các giải pháp tinh sạch nước Milli-Q® phục vụ phòng thí nghiệm nghiên cứu, kiểm nghiệm, dược phẩm, sinh học, y tế, giáo dục và sản xuất.
Đối với Milli-Q® IX 7005, đội ngũ Tekchem hỗ trợ đánh giá nguồn nước đầu vào, xác định lượng nước sử dụng, lựa chọn dung tích bể chứa, số điểm phân phối E-POD® và các vật tư cần thiết.
Vui lòng để lại thông tin để Tekchem tư vấn cấu hình hệ thống Milli-Q® IX 7005 phù hợp.
Nhận báo giá sản phẩm
Sản phẩm liên quan
Sản phẩm mới
Liên hệ với chúng tôi



Đánh giá